bắc cực quyền

bắc cực quyền

Bắc Cực quyền được đánh dấu rõ ràng trên quả địa cầu trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vòng tròn tưởng tượng trên bề mặt Trái Đất, nằmvĩ độ khoảng 66°33' Bắc: "bắc cực quyền" đường ranh giới phía nam của vùng Bắc Cực, nơi vào ngày Hạ chí có thể quan sát hiện tượng Mặt Trời không lặn trong ít nhất 24 giờ liên tục.
    • Khu vực địa đặc biệt: đôi khi được dùng để chỉ khu vực nằm trong hoặc gần vòng cực này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bắc cực quyền ranh giới phía nam của vùng đêm trắng mùa . (Đây đường phân định cho hiện tượng "Mặt Trời nửa đêm".)
    • Nhiều quốc gia lãnh thổ nằm phía bắc bắc cực quyền. (Một số nước như Na Uy, Nga, Canada phần đất trong vòng cực.)
    • Khí hậu phía bắc bắc cực quyềncùng khắc nghiệt. (Điều kiện thời tiết trong vòng cực rất lạnh giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa khí hậu học: thuật ngữ dùng để mô tả ranh giới khí hậu ánh sáng quan trọng.
    • Sự tan băngkhu vực bắc cực quyền đang diễn ra với tốc độ báo động. (Hiện tượng này ảnh hưởng đến toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Vòng Bắc Cực: cách gọi phổ biến ngắn gọn hơn cho "bắc cực quyền".
  • Vòng cực Bắc: thuật ngữ đồng nghĩa.
  • Nam cực quyền (danh từ): vòng cực tương ứngNam Bán cầu, đối lập về vị trí địa .
Từ đồng nghĩa
  • Vòng Bắc Cực: cách gọi thông dụng.
  • Vòng cực Bắc: thuật ngữ địa chính xác.
Thành ngữ liên quan